Năm 2011

Bài báo đăng trên Tạp chí thuộc danh sách VAST-2

1

Pham Thi Minh, Dinh Thi Mai Thanh, Nguyen Thi Le Hien, Thai Hoang, Influence of imposed current on orange methyl treatment process by electro-feton method, Tạp chí Khoa học và Công nghệ ISSN 0866 708X, 49(5B), 621-627, 2011

2

Thái Hoàng, Đỗ Quang Thẩm, Nguyễn Thị Kim Dung, Nghiên cứu ảnh hưởng của hệ chất ổn định tới tính chất của vật liệu nanocompozit PVC/DOP/khoáng sét hữu cơ, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật ISSN 1859-0209, 49(145), 5-12, 2011

3

Thai Hoang, Nguyen Vu Giang, Nguyen Thuy Chinh, Study on the processing conditions, morphology and thermal properties of composites based on polyethylene and fly ash, Vietnam Journal of Chemistry, ISSN 0866-7174, 49(5), 567-572, 2011

4

Nguyễn Tuấn Dung, Dương Thị Hạnh, Vũ Xuân Minh,  Nguyễn Lê Huy, Nghiên cứu khả năng khử của Ag+ ở nồng độ thấp trên màng polydiaminonaphtalen trùng hợp điện hóa trên nền thép không gỉ 304, Tạp chí Hóa học, 49(6), 721-724, 2011

5

 Lê Thị Mỹ Hạnh, Đào Thế Minh, Ngô Duy Cường, Chế tạo và nghiên cứu tính chất cơ học, tính chất nhiệt của vật liệu nanocompozit LLDPE/CLAY-APS và LLDPE/PE-g-AM/CLAY-APS, Tạp chí Hóa học ISSN: 0866-7144,  49(6), 761-764, 2011

6

Lê Xuân Quế, Lục Văn Thụ, Phạm Văn Định, Nghiên cứu khả năng ức chế ăn mòn thép xây dựng của nước chiết thứ phẩm chè xanh, Tạp chí Hóa học ISSN 0866-7144, 49(2ABCD), 551-556, 2011

7

Lê Xuân Quế, Dương Quang Huấn, Lê Thị Hiền Dịu, Hoàng Thị Thu Trang, Đỗ Thị Minh Thủy, Nghiên cứu đặc trưng oxy hóa điện hóa của Na3AsO4 trong dung dịch axit H2SO4 trên điện cực polyanilin (PANi), Tạp chí Hóa học ISSN 0866-7144, 49(2ABCD), 557-560, 2011

8

Uông Văn Vỹ, Đỗ Trà Hương, Lại Thị Ngọc Mai, Lê Xuân Quế, Nghiên cứu xác định hệ số khuếch tán của hydro trong hợp kim gốc LaNi5 bằng phương pháp phóng điện thế tĩnh, Tạp chí Hóa học ISSN 0866-7144, 49(2ABCD), 868-872 , 2011

9

 Đỗ Trà Hương, Uông Văn Vỹ, Nghiên cứu tính chất điện hóa của vật liệu LaNi3,8Co0,5Mn0,4Al0,3 bằng phương pháp CV, Tạp chí Hóa học ISSN 0866-7144, 49(3A), 139-142, 2011

10

Lê Xuân Quế, Lục Văn Thụ, Nghiên cứu quá trình ức chế ăn mòn thép xây dựng của EGCG chè xanh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN 0866-708X, 49(3A), 252-258, 2011

11

Nguyễn Thu Phương, Phạm Thị Năm, Phạm Thị Thu Trang, Đinh Thị Mai Thanh, Nghiên cứu ảnh hưởng của các phụ gia đến quá trình tổng hợp điện hoá PbO2, Tạp chí Hóa học, ISSN 0866-7144, 49(2ABCD), 605-612, 2011

12

Đinh Thị Mai Thanh, Nguyễn Văn Chiến, Nguyễn Thị Linh, Khảo sát khả năng sử dụng anôt trên cơ sở hợp kim sắt silic trong bảo vệ catôt bằng dòng ngoài cho thép cacbon trong môi trường đất, Tạp chi KHCN,  48(6), 117-124, 2011

13

Pham Thi Nam, Dinh Thi Mai Thanh, Nguyen Thu Phuong, Nguyen Thi Thu Trang, Thai Hoang, Investigation of factors affecting the electrodeposition process of hydroxyapatite coating on 304 stainless steel substrate, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ISSN 0866-708X, 48(5A), 114-121, 2011

14

Thái Hoàng, Trịnh Anh Trúc, Nguyễn Thúy Chinh, Nguyễn Thị Thu Hà, Đỗ Quang Thẩm, Nghiên cứu phổ hồng ngoại, hình thái cấu trúc, độ bền oxi hóa nhiệt của vật liệu nanocompozit EVA/silica, Tạp chí Hóa học ISSN 0866-7144, 49(2ABCD),77-81, 2011

15

Thai Hoang, Dinh Thi Mai Thanh, Do Quang Tham, Nguyen Thuy Chinh, Nguyen Thi Thu Trang, Study on morphology, crystallization, dimensional and thermal stability of EVA/silica nanocomposites, Vietnam Journal of Science and Technology ISSN 0866-708X, 49(5A), 142-148, 2011

16

Thái Hoàng, Vũ Minh Đức, Nguyễn Vũ Giang, Đỗ Quang Thẩm, Nghiên cứu  tính chất và cấu trúc của vật liệu compozit polyetylen/PE-g-AM/CaCO3, Tạp chí Hóa học, ISSN 0866-7144, tập 49, số 2, trang 162-165 (2011)

17

Nguyễn Vũ Giang, Mai Đức Huynh, Trần Hữu Trung, Sử dụng hạt titan điôxit kích thước nano làm vật liệu gia cường tính chất cho nhựa polyetylen tỉ trọng cao (HDPE), Tạp chí hóa học ISSN 0866-7144, 49(2ABC), 189-195, 2011

18

Thái Hoàng, Đỗ Quang Thẩm, Nguyễn Vũ Giang, Chế tạo và nghiên cứu tính chất, cấu trúc của vật liệu compozit trên cơ sở polyetylen và bã thải photphotphogyp biến tính hữu cơ, Tạp chí hóa học ISSN 0866-7144,  49(3), 291-295, 2011

19

Nguyễn Lê Huy, Nguyễn Tuấn Dung, Nguyễn Hải Bình, Trần Đại Lâm, Xác định chì bằng phương pháp von-ampe hòa tan anot trên vi điện cực platin phủ màng composit polyanilin-ống nano cacbon, Tạp chí Hóa học ISSN 0866-7144, 49(2ABC), 357-360, 2011

20

Tô Thị Xuân Hằng, Nguyễn Thùy Dương, Ngô Thị Hoa, Trịnh Anh Trúc, Tổng hợp phụ gia ức chế ăn mòn trên cơ sở hydrotalxit và ứng dụng trong lớp phủ bảo vệ hữu cơ, Tạp chí Hóa học, ISSN 0866-7144, 49(2ABC), 285-290, 2011

21

Nguyễn Thùy Dương, Lương Thị Ánh Tuyết, Trịnh Anh Trúc, Tô Thị Xuân Hằng, Khảo sát khả năng ức chế ăn mòn của 1H-benzotriazol cho nền thép phủ hợp kim Zn/Al, Tạp chí Hóa học ISSN 0866-7144, 49(2ABC), 291-295, 2011

22

Nguyễn Văn Tuấn, Lê Thu Quý, Nguyễn Thu Hoài, Nghiên cứu chế tạo chất bịt phốt phát nhôm, Tạp chí Hóa học (ISSN 0866-7144), 49(2ABC), 796-800, 2011

23

Ngô Thế Diện, Lê Thu Quý, Nghiên cứu điện hóa về ăn mòn lớp phun phủ kẽm trong nước mưa nhân tạo, Tạp chí Hóa học (ISSN 0866-7144), 49(2ABC), 101-106, 2011

Bài báo đăng trên Tạp chí Quốc gia khác

1

Nguyen Vu Giang, Mai Duc Huynh, Tran Huu Trung, Effect of modified TiO2 nanoparticle loadings on the characteristics of HDPE/TiO2 nanocomposites, Tạp chí phân tích hóa, lý và sinh học, ISSN 0868-3224, 16(4), 54-60, 2011

2

Tô Thị Xuân Hằng, Nguyễn Thùy Dương Trịnh Anh Trúc, Structure characterization and properties of organic modified hydrotalcite, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, 16(4), 49-53, 2011

3

Bùi Tiến Trịnh, Lê Xuân Quế, Ứng dụng chất khử ôxi không khí tạo và duy trì vi môi trường bảo quản chống ôxi hóa, Tạp chí Hoá học & Ứng dụng ISSN 1859-4069, 10(6), 32-35, 2011